Tỷ giá

Tỷ giá hôm nay

Tỷ giá tham chiếu do các ngân hàng trung ương công bố, cập nhật mỗi ngày làm việc. Chọn một cặp tiền để xem biểu đồ, lịch sử và bảng quy đổi.

Tỷ giá ngày

Công cụ quy đổi tiền tệ

100 USD = 2.594.100 VNDMở →

Tỷ giá tham chiếu, chưa tính chênh lệch của ngân hàng hay thẻ.

Cặp tiền phổ biến

Cặp tiền có VND

Tất cả các cặp tiền

AUD · Đô la Australia

USD

BRL · Real Braxin

USD

CAD · Đô la Canada

USD

CHF · Franc Thụy sĩ

USD · EUR · GBP

CNY · Nhân dân tệ

USD · VND

EUR · Euro

USD · GBP · JPY · CHF · SEK · PLN · TRY · VND

GBP · Bảng Anh

USD · EUR · JPY · CHF

INR · Rupee Ấn Độ

USD

JPY · Yên Nhật

USD · EUR · GBP · VND

KRW · Won Hàn Quốc

USD · VND

MXN · Peso Mexico

USD

PLN · Zloty Ba Lan

EUR

SEK · Krona Thụy Điển

EUR

SGD · Đô la Singapore

VND

THB · Bạt Thái Lan

VND

TRY · Lia Thổ Nhĩ Kỳ

USD · EUR

USD · Đô la Mỹ

EUR · GBP · JPY · CNY · CHF · CAD · AUD · INR · MXN · BRL · KRW · TRY · VND

VND · Đồng Việt Nam

USD · EUR · JPY · KRW · CNY · THB · SGD

WaveRate chỉ cung cấp thông tin tham khảo về tỷ giá. Ứng dụng không thực hiện đổi tiền và không phải là lời khuyên tài chính, đầu tư hoặc giao dịch.