WaveRate / Tỷ giá / VND/JPY

Tỷ giá

Đồng Việt Nam sang Yên Nhật

1 VND = 0,006123 JPY

1 JPY = 163,32 VND

Tỷ giá tham chiếu ngày · Cập nhật mỗi ngày làm việc sau khi các ngân hàng trung ương công bố tỷ giá tham chiếu.

1 ngày-0,07%
1 tuần+0,48%
1 tháng+2,78%
1 năm+5,32%

Công cụ quy đổi tiền tệ

100 VND = 1 JPYMở →

Tỷ giá tham chiếu, chưa tính chênh lệch của ngân hàng hay thẻ.

Bảng quy đổi VND sang JPY

VND → JPY
VNDJPY
0,006123
0,03061
0,06123
0,3061
0,6123
3,0615
6,1229
30,615
61,229
JPY → VND
JPYVND
163,32
816,60
1.633,20
8.166,00
16.332
81.660
163.320
816.600
1.633.200

VND/JPY qua các con số

Cao nhất 30 ngày0,006127ngày 12 tháng 10, 2026
Thấp nhất 30 ngày0,005957ngày 13 tháng 9, 2026
Cao nhất 90 ngày0,006256ngày 28 tháng 7, 2026
Thấp nhất 90 ngày0,005939ngày 9 tháng 9, 2026
Một năm trước0,005814ngày 13 tháng 10, 2025 · +5,32%

Tỷ giá trung bình theo tháng

ThángTrung bình JPY cho 1 VND
tháng 11 năm 20250,005918
tháng 12 năm 20250,005942
tháng 1 năm 20260,006011
tháng 2 năm 20260,005984
tháng 3 năm 20260,006069
tháng 4 năm 20260,006082
tháng 5 năm 20260,006041
tháng 6 năm 20260,006138
tháng 7 năm 20260,006211
tháng 8 năm 20260,006102
tháng 9 năm 20260,006034
tháng 10 năm 20260,006102

Câu hỏi về VND sang JPY

Tỷ giá VND sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Ngày 13 tháng 10, 2026, tỷ giá tham chiếu là 1 VND = 0,006123 JPY, tức 1 JPY = 163,32 VND.

100 VND đổi được bao nhiêu JPY?

100 VND tương đương khoảng 1 JPY theo tỷ giá tham chiếu hôm nay. Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm chênh lệch riêng, nên số tiền bạn thực nhận sẽ khác đôi chút.

Đây có phải tỷ giá ngân hàng hoặc thẻ của tôi áp dụng không?

Không. Đây là tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ương, điểm giữa của giá mua và giá bán. Ngân hàng, quầy đổi tiền và mạng thẻ áp dụng tỷ giá riêng cộng phí. Hãy dùng con số này làm mốc để biết bạn đang trả thêm bao nhiêu.

Tỷ giá VND/JPY được cập nhật bao lâu một lần?

Mỗi ngày làm việc một lần, sau khi các ngân hàng trung ương công bố tỷ giá tham chiếu (Ngân hàng Trung ương châu Âu vào khoảng 16:00 CET). Cuối tuần và ngày lễ không có ấn định tỷ giá, nên những ngày đó giữ nguyên tỷ giá công bố gần nhất.

VND/JPY đã thay đổi thế nào trong một năm qua?

Một năm trước, 1 VND bằng 0,005814 JPY. Hôm nay là 0,006123 JPY, thay đổi +5,32%.

Dữ liệu này lấy từ đâu?

Từ tỷ giá tham chiếu của các ngân hàng trung ương, do dự án mã nguồn mở Frankfurter tổng hợp. WaveRate đăng lại chỉ để tham khảo; đây không phải lời chào mua hay bán ngoại tệ.

Cặp tiền liên quan

Đọc tiếp

WaveRate chỉ cung cấp thông tin tham khảo về tỷ giá. Ứng dụng không thực hiện đổi tiền và không phải là lời khuyên tài chính, đầu tư hoặc giao dịch.