WaveRate / Tỷ giá / KRW/VND

Tỷ giá

Won Hàn Quốc sang Đồng Việt Nam

1 KRW = 19,177 VND

1 VND = 0,05215 KRW

Tỷ giá tham chiếu ngày · Cập nhật mỗi ngày làm việc sau khi các ngân hàng trung ương công bố tỷ giá tham chiếu.

1 ngày-0,09%
1 tuần-0,76%
1 tháng-0,53%
1 năm+5,07%

Công cụ quy đổi tiền tệ

100 KRW = 1.918 VNDMở →

Tỷ giá tham chiếu, chưa tính chênh lệch của ngân hàng hay thẻ.

Bảng quy đổi KRW sang VND

KRW → VND
KRWVND
19,177
95,885
191,77
958,85
1.917,69
9.588,46
19.177
95.885
191.769
VND → KRW
VNDKRW
0,05215
0,2607
0,5215
2,6073
5,2146
26,073
52,146
260,73
521,46

KRW/VND qua các con số

Cao nhất 30 ngày19,496ngày 24 tháng 10, 2026
Thấp nhất 30 ngày19,177ngày 4 tháng 11, 2026
Cao nhất 90 ngày19,496ngày 24 tháng 10, 2026
Thấp nhất 90 ngày18,325ngày 13 tháng 8, 2026
Một năm trước18,252ngày 4 tháng 11, 2025 · +5,07%

Tỷ giá trung bình theo tháng

ThángTrung bình VND cho 1 KRW
tháng 12 năm 202517,880
tháng 1 năm 202617,923
tháng 2 năm 202617,895
tháng 3 năm 202617,566
tháng 4 năm 202617,625
tháng 5 năm 202617,583
tháng 6 năm 202617,115
tháng 7 năm 202617,521
tháng 8 năm 202618,545
tháng 9 năm 202619,081
tháng 10 năm 202619,332
tháng 11 năm 202619,223

Câu hỏi về KRW sang VND

Tỷ giá KRW sang VND hôm nay là bao nhiêu?

Ngày 4 tháng 11, 2026, tỷ giá tham chiếu là 1 KRW = 19,177 VND, tức 1 VND = 0,05215 KRW.

100 KRW đổi được bao nhiêu VND?

100 KRW tương đương khoảng 1.918 VND theo tỷ giá tham chiếu hôm nay. Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm chênh lệch riêng, nên số tiền bạn thực nhận sẽ khác đôi chút.

Đây có phải tỷ giá ngân hàng hoặc thẻ của tôi áp dụng không?

Không. Đây là tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ương, điểm giữa của giá mua và giá bán. Ngân hàng, quầy đổi tiền và mạng thẻ áp dụng tỷ giá riêng cộng phí. Hãy dùng con số này làm mốc để biết bạn đang trả thêm bao nhiêu.

Tỷ giá KRW/VND được cập nhật bao lâu một lần?

Mỗi ngày làm việc một lần, sau khi các ngân hàng trung ương công bố tỷ giá tham chiếu (Ngân hàng Trung ương châu Âu vào khoảng 16:00 CET). Cuối tuần và ngày lễ không có ấn định tỷ giá, nên những ngày đó giữ nguyên tỷ giá công bố gần nhất.

KRW/VND đã thay đổi thế nào trong một năm qua?

Một năm trước, 1 KRW bằng 18,252 VND. Hôm nay là 19,177 VND, thay đổi +5,07%.

Dữ liệu này lấy từ đâu?

Từ tỷ giá tham chiếu của các ngân hàng trung ương, do dự án mã nguồn mở Frankfurter tổng hợp. WaveRate đăng lại chỉ để tham khảo; đây không phải lời chào mua hay bán ngoại tệ.

Cặp tiền liên quan

Đọc tiếp

WaveRate chỉ cung cấp thông tin tham khảo về tỷ giá. Ứng dụng không thực hiện đổi tiền và không phải là lời khuyên tài chính, đầu tư hoặc giao dịch.