WaveRate / Tỷ giá / VND/KRW

Tỷ giá

Đồng Việt Nam sang Won Hàn Quốc

1 VND = 0,05337 KRW

1 KRW = 18,736 VND

Tỷ giá tham chiếu ngày · Cập nhật mỗi ngày làm việc sau khi các ngân hàng trung ương công bố tỷ giá tham chiếu.

1 ngày+0,07%
1 tuần+2,78%
1 tháng-0,05%
1 năm+0,59%

Công cụ quy đổi tiền tệ

100 VND = 5 KRWMở →

Tỷ giá tham chiếu, chưa tính chênh lệch của ngân hàng hay thẻ.

Bảng quy đổi VND sang KRW

VND → KRW
VNDKRW
0,05337
0,2669
0,5337
2,6687
5,3373
26,687
53,373
266,87
533,73
KRW → VND
KRWVND
18,736
93,680
187,36
936,80
1.873,59
9.367,95
18.736
93.680
187.359

VND/KRW qua các con số

Cao nhất 30 ngày0,05340ngày 21 tháng 8, 2026
Thấp nhất 30 ngày0,05175ngày 9 tháng 9, 2026
Cao nhất 90 ngày0,05931ngày 1 tháng 7, 2026
Thấp nhất 90 ngày0,05175ngày 9 tháng 9, 2026
Một năm trước0,05306ngày 20 tháng 9, 2025 · +0,59%

Tỷ giá trung bình theo tháng

ThángTrung bình KRW cho 1 VND
tháng 10 năm 20250,05428
tháng 11 năm 20250,05563
tháng 12 năm 20250,05593
tháng 1 năm 20260,05579
tháng 2 năm 20260,05588
tháng 3 năm 20260,05693
tháng 4 năm 20260,05675
tháng 5 năm 20260,05688
tháng 6 năm 20260,05842
tháng 7 năm 20260,05710
tháng 8 năm 20260,05393
tháng 9 năm 20260,05235

Câu hỏi về VND sang KRW

Tỷ giá VND sang KRW hôm nay là bao nhiêu?

Ngày 20 tháng 9, 2026, tỷ giá tham chiếu là 1 VND = 0,05337 KRW, tức 1 KRW = 18,736 VND.

100 VND đổi được bao nhiêu KRW?

100 VND tương đương khoảng 5 KRW theo tỷ giá tham chiếu hôm nay. Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm chênh lệch riêng, nên số tiền bạn thực nhận sẽ khác đôi chút.

Đây có phải tỷ giá ngân hàng hoặc thẻ của tôi áp dụng không?

Không. Đây là tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ương, điểm giữa của giá mua và giá bán. Ngân hàng, quầy đổi tiền và mạng thẻ áp dụng tỷ giá riêng cộng phí. Hãy dùng con số này làm mốc để biết bạn đang trả thêm bao nhiêu.

Tỷ giá VND/KRW được cập nhật bao lâu một lần?

Mỗi ngày làm việc một lần, sau khi các ngân hàng trung ương công bố tỷ giá tham chiếu (Ngân hàng Trung ương châu Âu vào khoảng 16:00 CET). Cuối tuần và ngày lễ không có ấn định tỷ giá, nên những ngày đó giữ nguyên tỷ giá công bố gần nhất.

VND/KRW đã thay đổi thế nào trong một năm qua?

Một năm trước, 1 VND bằng 0,05306 KRW. Hôm nay là 0,05337 KRW, thay đổi +0,59%.

Dữ liệu này lấy từ đâu?

Từ tỷ giá tham chiếu của các ngân hàng trung ương, do dự án mã nguồn mở Frankfurter tổng hợp. WaveRate đăng lại chỉ để tham khảo; đây không phải lời chào mua hay bán ngoại tệ.

Cặp tiền liên quan

Đọc tiếp

WaveRate chỉ cung cấp thông tin tham khảo về tỷ giá. Ứng dụng không thực hiện đổi tiền và không phải là lời khuyên tài chính, đầu tư hoặc giao dịch.