WaveRate / Tỷ giá / EUR/JPY

Tỷ giá

Euro sang Yên Nhật

1 EUR = 177,53 JPY

1 JPY = 0,005633 EUR

Tỷ giá tham chiếu ngày · Cập nhật mỗi ngày làm việc sau khi các ngân hàng trung ương công bố tỷ giá tham chiếu.

1 ngày0,00%
1 tuần+0,07%
1 tháng-0,79%
1 năm+0,34%

Công cụ quy đổi tiền tệ

100 EUR = 17.753 JPYMở →

Tỷ giá tham chiếu, chưa tính chênh lệch của ngân hàng hay thẻ.

Bảng quy đổi EUR sang JPY

EUR → JPY
EURJPY
177,53
887,65
1.775,30
8.876,50
17.753
88.765
177.530
887.650
1.775.300
JPY → EUR
JPYEUR
0,005633
0,02816
0,05633
0,2816
0,5633
2,8164
5,6329
28,164
56,329

EUR/JPY qua các con số

Cao nhất 30 ngày180,67ngày 22 tháng 9, 2026
Thấp nhất 30 ngày177,30ngày 8 tháng 10, 2026
Cao nhất 90 ngày186,76ngày 30 tháng 7, 2026
Thấp nhất 90 ngày177,30ngày 8 tháng 10, 2026
Một năm trước176,93ngày 12 tháng 10, 2025 · +0,34%

Tỷ giá trung bình theo tháng

ThángTrung bình JPY cho 1 EUR
tháng 11 năm 2025179,50
tháng 12 năm 2025182,70
tháng 1 năm 2026184,12
tháng 2 năm 2026183,48
tháng 3 năm 2026183,58
tháng 4 năm 2026186,17
tháng 5 năm 2026184,87
tháng 6 năm 2026185,27
tháng 7 năm 2026185,74
tháng 8 năm 2026184,32
tháng 9 năm 2026180,37
tháng 10 năm 2026177,78

Câu hỏi về EUR sang JPY

Tỷ giá EUR sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Ngày 12 tháng 10, 2026, tỷ giá tham chiếu là 1 EUR = 177,53 JPY, tức 1 JPY = 0,005633 EUR.

100 EUR đổi được bao nhiêu JPY?

100 EUR tương đương khoảng 17.753 JPY theo tỷ giá tham chiếu hôm nay. Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm chênh lệch riêng, nên số tiền bạn thực nhận sẽ khác đôi chút.

Đây có phải tỷ giá ngân hàng hoặc thẻ của tôi áp dụng không?

Không. Đây là tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ương, điểm giữa của giá mua và giá bán. Ngân hàng, quầy đổi tiền và mạng thẻ áp dụng tỷ giá riêng cộng phí. Hãy dùng con số này làm mốc để biết bạn đang trả thêm bao nhiêu.

Tỷ giá EUR/JPY được cập nhật bao lâu một lần?

Mỗi ngày làm việc một lần, sau khi các ngân hàng trung ương công bố tỷ giá tham chiếu (Ngân hàng Trung ương châu Âu vào khoảng 16:00 CET). Cuối tuần và ngày lễ không có ấn định tỷ giá, nên những ngày đó giữ nguyên tỷ giá công bố gần nhất.

EUR/JPY đã thay đổi thế nào trong một năm qua?

Một năm trước, 1 EUR bằng 176,93 JPY. Hôm nay là 177,53 JPY, thay đổi +0,34%.

Dữ liệu này lấy từ đâu?

Từ tỷ giá tham chiếu của các ngân hàng trung ương, do dự án mã nguồn mở Frankfurter tổng hợp. WaveRate đăng lại chỉ để tham khảo; đây không phải lời chào mua hay bán ngoại tệ.

Cặp tiền liên quan

Đọc tiếp

WaveRate chỉ cung cấp thông tin tham khảo về tỷ giá. Ứng dụng không thực hiện đổi tiền và không phải là lời khuyên tài chính, đầu tư hoặc giao dịch.