WaveRate / Tỷ giá / EUR/VND

Tỷ giá

Euro sang Đồng Việt Nam

1 EUR = 29.815 VND

1 VND = 0,000034 EUR

Tỷ giá tham chiếu ngày · Cập nhật mỗi ngày làm việc sau khi các ngân hàng trung ương công bố tỷ giá tham chiếu.

1 ngày-0,05%
1 tuần-0,73%
1 tháng-1,88%
1 năm-3,55%

Công cụ quy đổi tiền tệ

100 EUR = 2.981.500 VNDMở →

Tỷ giá tham chiếu, chưa tính chênh lệch của ngân hàng hay thẻ.

Bảng quy đổi EUR sang VND

EUR → VND
EURVND
29.815
149.075
298.150
1.490.750
2.981.500
14.907.500
29.815.000
149.075.000
298.150.000
VND → EUR
VNDEUR
0,000034
0,000168
0,000335
0,001677
0,003354
0,01677
0,03354
0,1677
0,3354

EUR/VND qua các con số

Cao nhất 30 ngày30.403ngày 24 tháng 8, 2026
Thấp nhất 30 ngày29.815ngày 20 tháng 9, 2026
Cao nhất 90 ngày30.403ngày 24 tháng 8, 2026
Thấp nhất 90 ngày29.767ngày 25 tháng 6, 2026
Một năm trước30.913ngày 20 tháng 9, 2025 · -3,55%

Tỷ giá trung bình theo tháng

ThángTrung bình VND cho 1 EUR
tháng 10 năm 202530.527
tháng 11 năm 202530.329
tháng 12 năm 202530.746
tháng 1 năm 202630.631
tháng 2 năm 202630.661
tháng 3 năm 202630.250
tháng 4 năm 202630.610
tháng 5 năm 202630.602
tháng 6 năm 202630.184
tháng 7 năm 202629.907
tháng 8 năm 202630.209
tháng 9 năm 202630.047

Câu hỏi về EUR sang VND

Tỷ giá EUR sang VND hôm nay là bao nhiêu?

Ngày 20 tháng 9, 2026, tỷ giá tham chiếu là 1 EUR = 29.815 VND, tức 1 VND = 0,000034 EUR.

100 EUR đổi được bao nhiêu VND?

100 EUR tương đương khoảng 2.981.500 VND theo tỷ giá tham chiếu hôm nay. Ngân hàng và mạng thẻ cộng thêm chênh lệch riêng, nên số tiền bạn thực nhận sẽ khác đôi chút.

Đây có phải tỷ giá ngân hàng hoặc thẻ của tôi áp dụng không?

Không. Đây là tỷ giá tham chiếu của ngân hàng trung ương, điểm giữa của giá mua và giá bán. Ngân hàng, quầy đổi tiền và mạng thẻ áp dụng tỷ giá riêng cộng phí. Hãy dùng con số này làm mốc để biết bạn đang trả thêm bao nhiêu.

Tỷ giá EUR/VND được cập nhật bao lâu một lần?

Mỗi ngày làm việc một lần, sau khi các ngân hàng trung ương công bố tỷ giá tham chiếu (Ngân hàng Trung ương châu Âu vào khoảng 16:00 CET). Cuối tuần và ngày lễ không có ấn định tỷ giá, nên những ngày đó giữ nguyên tỷ giá công bố gần nhất.

EUR/VND đã thay đổi thế nào trong một năm qua?

Một năm trước, 1 EUR bằng 30.913 VND. Hôm nay là 29.815 VND, thay đổi -3,55%.

Dữ liệu này lấy từ đâu?

Từ tỷ giá tham chiếu của các ngân hàng trung ương, do dự án mã nguồn mở Frankfurter tổng hợp. WaveRate đăng lại chỉ để tham khảo; đây không phải lời chào mua hay bán ngoại tệ.

Cặp tiền liên quan

Đọc tiếp

WaveRate chỉ cung cấp thông tin tham khảo về tỷ giá. Ứng dụng không thực hiện đổi tiền và không phải là lời khuyên tài chính, đầu tư hoặc giao dịch.